Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 哽噎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哽噎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哽噎 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěngyē] 1. nghẹn。食物堵住食管。
他嘴里像有什么东西哽噎住,说不出话来。
dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.
2. tắc nghẹn; nghẹn ngào; nghẹn lời。哽咽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哽

cánh:cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)
nghẹn:nghẹn ngào, nghẹn cổ
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噎

nhắc:nhắc nhở
nhắt:lắt nhắt
nhốt:nhốt kín
ế:ế ẩm; ế chồng
哽噎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哽噎 Tìm thêm nội dung cho: 哽噎