Cao su chống va đập cửa

Từ: 贴标签 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴标签:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴标签 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēbiāoqiān] dán nhãn (ví với trong bình luận không phân tích cụ thể, chỉ bê nguyên xi một số đồ mục)。比喻在评论中不作具体分析,只是生搬硬套地加上一些名目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm
贴标签 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴标签 Tìm thêm nội dung cho: 贴标签