Chữ 窰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窰, chiết tự chữ DAO, DIÊU, RIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窰:

窰 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窰

窰

Chiết tự chữ 窰

Chiết tự chữ dao, diêu, riêu bao gồm chữ 穴 月 缶 hoặc 穴 䍃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 窰 cấu thành từ 3 chữ: 穴, 月, 缶
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 窰 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 䍃
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 䍃
  • diêu [diêu]

    U+7AB0, tổng 15 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    窰 diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窰

    Tục dùng như chữ diêu 窯.

    dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
    diêu, như "diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên)" (gdhn)
    riêu, như "canh riêu, riêu cua" (gdhn)

    Chữ gần giống với 窰:

    䆬, 䆭, 䆮, 窮, 窯, 窰, 窳, 窴, 𥧩, 𥧪,

    Dị thể chữ 窰

    窯,

    Chữ gần giống 窰

    嗂, 窨, 窲, 窱, 窯, 窮, 窭, 窬, 窫, 窪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窰 Tự hình chữ 窰 Tự hình chữ 窰 Tự hình chữ 窰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窰

    dao窰:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
    diêu窰:diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên)
    riêu窰:canh riêu, riêu cua
    窰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窰 Tìm thêm nội dung cho: 窰