Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窰, chiết tự chữ DAO, DIÊU, RIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窰:
窰
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
窰 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 窰
Tục dùng như chữ diêu 窯.dao, như "chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)" (gdhn)
diêu, như "diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên)" (gdhn)
riêu, như "canh riêu, riêu cua" (gdhn)
Dị thể chữ 窰
窯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窰
| dao | 窰: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| diêu | 窰: | diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên) |
| riêu | 窰: | canh riêu, riêu cua |

Tìm hình ảnh cho: 窰 Tìm thêm nội dung cho: 窰
