Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陆坡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陆坡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陆坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùpō] thềm lục địa。大陆架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ:bờ ruộng
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ:bạc phơ
陆坡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陆坡 Tìm thêm nội dung cho: 陆坡