Từ: 大头针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大头针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大头针 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtóuzhēn] đinh ghim; kim ghim。用来别纸等的一种针,一头尖,一头有个小疙瘩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
大头针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大头针 Tìm thêm nội dung cho: 大头针