Chữ 獜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獜, chiết tự chữ SĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獜:

獜

Đây là các chữ cấu thành từ này: 獜

獜

Chiết tự chữ 獜

Chiết tự chữ săn bao gồm chữ 犬 粦 hoặc 犭 粦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獜 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 粦
  • 犬 chó, khuyển
  • 粦 lân, lấn
  • 2. 獜 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 粦
  • 犭 khuyển
  • 粦 lân, lấn
  • []

    U+735C, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: ;

    獜

    Nghĩa Trung Việt của từ 獜


    săn, như "săn bắn" (vhn)

    Chữ gần giống với 獜:

    㺔, 㺕, 㺖, 㺗, 㺘, 獋, 獗, 獘, 獜, 獝, 獞, 獠, 獢, 𤡮, 𤡱, 𤢇, 𤢈,

    Chữ gần giống 獜

    猓, 狲, 麟, 狻, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獜 Tự hình chữ 獜 Tự hình chữ 獜 Tự hình chữ 獜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獜

    săn獜:săn bắn
    獜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獜 Tìm thêm nội dung cho: 獜