Từ: 满门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满门 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnmén] cả nhà; toàn gia。全家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
满门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满门 Tìm thêm nội dung cho: 满门