Từ: 中外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中外 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngwài] trong và ngoài nước; trong nước và ngoài nước。中国和外国。
古今中外
xưa và nay, trong và ngoài nước.
闻名中外
nổi tiếng trong và ngoài nước.
中外人士
nhân sĩ trong và ngoài nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
中外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中外 Tìm thêm nội dung cho: 中外