Từ: hột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ hột:

纥 hột • 紇 hột • 龁 hột • 搰 hột, cốt • 齕 hột

Đây là các chữ cấu thành từ này: hột

hột [hột]

U+7EA5, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紇;
Pinyin: he2, ge1;
Việt bính: gat1;

纥 hột

Nghĩa Trung Việt của từ 纥

Giản thể của chữ 紇.
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)

Nghĩa của 纥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紇)
[gē]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HỘT
cục; nút; gút; vướng mắc。纥繨, 同"疙瘩"2.,多用于纱、线、织物等。
线纥
gút sợi
包袱纥
vướng mắc tư tưởng.
Ghi chú: 另见hé
[hé]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: HỘT
Hồi Hột (dân tộc thời cổ, ở Trung Quốc)。见〖回纥〗。
Ghi chú: 另见gē

Chữ gần giống với 纥:

纡, 红, 纣, 纤, 纥, 约, 级, 纨, 纩, 纪, 纫,

Dị thể chữ 纥

紇,

Chữ gần giống 纥

绯, 缞, 缗, 缘, 缙, 缚, 缛, 缜, 缝, 缟,

Tự hình:

Tự hình chữ 纥 Tự hình chữ 纥 Tự hình chữ 纥 Tự hình chữ 纥

hột [hột]

U+7D07, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 纥;
Pinyin: he2, ge1, jie2;
Việt bính: gat1 hat6;

紇 hột

Nghĩa Trung Việt của từ 紇

(Danh) Tơ hạng thô xấu.

(Danh)
Tên người.
◎Như: Thúc Lương Hột 叔
梁紇 là ông thân sinh ra đức Khổng Tử 孔子.

(Danh)
Hồi hột 回紇 một dân tộc thiểu số ở Tây Bắc Trung Quốc, sau gọi là Hồi Cốt 回鶻.

hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (vhn)
hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (btcn)
hụt, như "hao hụt, thiếu hụt" (btcn)

Chữ gần giống với 紇:

䊶, 䊷, 䊸, 䊹, 䌶, 紀, 紂, 紃, 約, 紅, 紆, 紇, 紈, 紉, 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紇

纥,

Chữ gần giống 紇

忔, 緯, 緼, 疙, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷, 訖,

Tự hình:

Tự hình chữ 紇 Tự hình chữ 紇 Tự hình chữ 紇 Tự hình chữ 紇

hột [hột]

U+9F81, tổng 11 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齕;
Pinyin: he2;
Việt bính: hat6;

龁 hột

Nghĩa Trung Việt của từ 龁

Giản thể của chữ 齕.
hột, như "hột (xem Giảo)" (gdhn)

Nghĩa của 龁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齕)
[hé]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 20
Hán Việt: HỘT
cắn; nhai。咬。

Chữ gần giống với 龁:

龁,

Dị thể chữ 龁

齕,

Chữ gần giống 龁

刉, 龄, 齕, 疙, 龉, 龈, 龇, 龆, 龅, 籺,

Tự hình:

Tự hình chữ 龁 Tự hình chữ 龁 Tự hình chữ 龁 Tự hình chữ 龁

hột, cốt [hột, cốt]

U+6430, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: wat6;

搰 hột, cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 搰

(Động) Đào, quật.Một âm là cốt.

(Phó)

◎Như: cốt cốt 搰
搰 quần quật (chỉ dáng dùng sức nhiều).
◇Trang Tử 莊子: Cốt cốt nhiên dụng lực thậm đa nhi kiến công quả 搰搰然用力甚多而見功寡 (Thiên địa 天地) Quần quật vậy, dùng sức rất nhiều mà thấy công rất ít.
gọt, như "đẽo gọt, gọt giũa" (vhn)

Nghĩa của 搰 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 12
Hán Việt:
1. đào; xới; bới。挖;掘。
2. náo động; quấy rối; hỗn loạn。扰乱。

Chữ gần giống với 搰:

㨖, 搓, 搔, 搜, 搥, 搭, 搰, 搽,

Chữ gần giống 搰

振, 摦, 摞, 摟, 摠, 摡, 摢, 摣, 摤, 摥,

Tự hình:

Tự hình chữ 搰 Tự hình chữ 搰 Tự hình chữ 搰 Tự hình chữ 搰

hột [hột]

U+9F55, tổng 18 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 龁;
Pinyin: he2;
Việt bính: hat6;

齕 hột

Nghĩa Trung Việt của từ 齕

(Động) Cắn, gặm.
◇Trang Tử 莊
子: Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp 今取蝯狙而衣以周公之服, 彼必齕齧挽裂, 盡去而後慊 (Thiên vận 天運) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
hột, như "hột (xem Giảo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 齕:

䶔, 齕,

Dị thể chữ 齕

龁,

Chữ gần giống 齕

纥, 齵, 齧, 齨, 齩, 齪, 齫, 齬, 齭, 齮,

Tự hình:

Tự hình chữ 齕 Tự hình chữ 齕 Tự hình chữ 齕 Tự hình chữ 齕

Dịch hột sang tiếng Trung hiện đại:

核 《核果中心的坚硬部分, 里面有果仁。》hạt đào; hột đào
桃核。
子实; 籽实; 子粒; 籽粒 《稻、麦、谷子、高粱等农作物穗上的种子; 大豆、小豆绿豆等豆类作物豆荚内的豆粒。》
籽 《(籽儿)某些植物的种子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hột

hột曷:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
hột核:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
hột紇:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
hột纥:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
hột齕:hột (xem Giảo)
hột龁:hột (xem Giảo)
hột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hột Tìm thêm nội dung cho: hột