Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ hột:
Biến thể phồn thể: 紇;
Pinyin: he2, ge1;
Việt bính: gat1;
纥 hột
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)
Pinyin: he2, ge1;
Việt bính: gat1;
纥 hột
Nghĩa Trung Việt của từ 纥
Giản thể của chữ 紇.hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)
Nghĩa của 纥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紇)
[gē]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HỘT
cục; nút; gút; vướng mắc。纥繨, 同"疙瘩"2.,多用于纱、线、织物等。
线纥
gút sợi
包袱纥
vướng mắc tư tưởng.
Ghi chú: 另见hé
[hé]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: HỘT
Hồi Hột (dân tộc thời cổ, ở Trung Quốc)。见〖回纥〗。
Ghi chú: 另见gē
[gē]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HỘT
cục; nút; gút; vướng mắc。纥繨, 同"疙瘩"2.,多用于纱、线、织物等。
线纥
gút sợi
包袱纥
vướng mắc tư tưởng.
Ghi chú: 另见hé
[hé]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: HỘT
Hồi Hột (dân tộc thời cổ, ở Trung Quốc)。见〖回纥〗。
Ghi chú: 另见gē
Dị thể chữ 纥
紇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 纥;
Pinyin: he2, ge1, jie2;
Việt bính: gat1 hat6;
紇 hột
(Danh) Tên người.
◎Như: Thúc Lương Hột 叔梁紇 là ông thân sinh ra đức Khổng Tử 孔子.
(Danh) Hồi hột 回紇 một dân tộc thiểu số ở Tây Bắc Trung Quốc, sau gọi là Hồi Cốt 回鶻.
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (vhn)
hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (btcn)
hụt, như "hao hụt, thiếu hụt" (btcn)
Pinyin: he2, ge1, jie2;
Việt bính: gat1 hat6;
紇 hột
Nghĩa Trung Việt của từ 紇
(Danh) Tơ hạng thô xấu.(Danh) Tên người.
◎Như: Thúc Lương Hột 叔梁紇 là ông thân sinh ra đức Khổng Tử 孔子.
(Danh) Hồi hột 回紇 một dân tộc thiểu số ở Tây Bắc Trung Quốc, sau gọi là Hồi Cốt 回鶻.
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (vhn)
hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (btcn)
hụt, như "hao hụt, thiếu hụt" (btcn)
Dị thể chữ 紇
纥,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齕;
Pinyin: he2;
Việt bính: hat6;
龁 hột
hột, như "hột (xem Giảo)" (gdhn)
Pinyin: he2;
Việt bính: hat6;
龁 hột
Nghĩa Trung Việt của từ 龁
Giản thể của chữ 齕.hột, như "hột (xem Giảo)" (gdhn)
Nghĩa của 龁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齕)
[hé]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 20
Hán Việt: HỘT
cắn; nhai。咬。
[hé]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 20
Hán Việt: HỘT
cắn; nhai。咬。
Chữ gần giống với 龁:
龁,Dị thể chữ 龁
齕,
Tự hình:

Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: wat6;
搰 hột, cốt
Nghĩa Trung Việt của từ 搰
(Động) Đào, quật.Một âm là cốt.(Phó)
◎Như: cốt cốt 搰搰 quần quật (chỉ dáng dùng sức nhiều).
◇Trang Tử 莊子: Cốt cốt nhiên dụng lực thậm đa nhi kiến công quả 搰搰然用力甚多而見功寡 (Thiên địa 天地) Quần quật vậy, dùng sức rất nhiều mà thấy công rất ít.
gọt, như "đẽo gọt, gọt giũa" (vhn)
Nghĩa của 搰 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 12
Hán Việt:
1. đào; xới; bới。挖;掘。
2. náo động; quấy rối; hỗn loạn。扰乱。
Số nét: 12
Hán Việt:
1. đào; xới; bới。挖;掘。
2. náo động; quấy rối; hỗn loạn。扰乱。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 龁;
Pinyin: he2;
Việt bính: hat6;
齕 hột
◇Trang Tử 莊子: Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp 今取蝯狙而衣以周公之服, 彼必齕齧挽裂, 盡去而後慊 (Thiên vận 天運) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
hột, như "hột (xem Giảo)" (gdhn)
Pinyin: he2;
Việt bính: hat6;
齕 hột
Nghĩa Trung Việt của từ 齕
(Động) Cắn, gặm.◇Trang Tử 莊子: Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp 今取蝯狙而衣以周公之服, 彼必齕齧挽裂, 盡去而後慊 (Thiên vận 天運) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
hột, như "hột (xem Giảo)" (gdhn)
Dị thể chữ 齕
龁,
Tự hình:

Dịch hột sang tiếng Trung hiện đại:
核 《核果中心的坚硬部分, 里面有果仁。》hạt đào; hột đào桃核。
子实; 籽实; 子粒; 籽粒 《稻、麦、谷子、高粱等农作物穗上的种子; 大豆、小豆绿豆等豆类作物豆荚内的豆粒。》
籽 《(籽儿)某些植物的种子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hột
| hột | 曷: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
| hột | 紇: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
| hột | 纥: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
| hột | 齕: | hột (xem Giảo) |
| hột | 龁: | hột (xem Giảo) |

Tìm hình ảnh cho: hột Tìm thêm nội dung cho: hột
