Từ: 中期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中期 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngqī] 1. giai đoạn giữa; thời kỳ giữa。某一时期的中间阶段。
20世纪中期
giữa thế kỷ 20
加强棉花中期管理。
tăng cường chăm sóc giai đoạn trưởng thành của bông vải.
2. giữa; trung kỳ; trung hạn。时期的长短在长期和短期之间。
中期贷款
cho vay trung hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
中期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中期 Tìm thêm nội dung cho: 中期