Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中期 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngqī] 1. giai đoạn giữa; thời kỳ giữa。某一时期的中间阶段。
20世纪中期
giữa thế kỷ 20
加强棉花中期管理。
tăng cường chăm sóc giai đoạn trưởng thành của bông vải.
2. giữa; trung kỳ; trung hạn。时期的长短在长期和短期之间。
中期贷款
cho vay trung hạn.
20世纪中期
giữa thế kỷ 20
加强棉花中期管理。
tăng cường chăm sóc giai đoạn trưởng thành của bông vải.
2. giữa; trung kỳ; trung hạn。时期的长短在长期和短期之间。
中期贷款
cho vay trung hạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 中期 Tìm thêm nội dung cho: 中期
