Từ: 中标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中标 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngbiāo] trúng thầu。投标得中。
第一建筑公司夺魁中标。
công ty xây dựng số một đã trúng thầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
中标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中标 Tìm thêm nội dung cho: 中标