Từ: 中落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中落 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngluò] sa sút; khốn đốn (gia cảnh)。(家境)由盛到衰。
家道中落
gia cảnh sa sút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
中落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中落 Tìm thêm nội dung cho: 中落