Cao su chống va đập cửa
Chữ 芸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芸, chiết tự chữ NGHẾ, NGHỀ, NGHỆ, VÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芸:
芸
Biến thể phồn thể: 蕓;
Pinyin: yun2, yi4, yun4;
Việt bính: wan4;
芸 vân
§ Còn gọi là vân hương 芸香 hoặc vân thảo 芸草.
◎Như: vân biên 芸編 chỉ quyển sách, vân song 芸窗 thư trai, thư phòng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vân song tằng kỉ nhiễm thư hương 芸窗曾幾染書香 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Thư phòng đã từng bao lần đượm mùi hương sách vở.
(Danh) Một loại rau, còn gọi là phương thái 芳菜.
(Danh) Họ Vân.
(Động) Diệt trừ cỏ.
§ Thông vân 耘.
◇Liệt Tử 列子: Tiên sanh hữu nhất thê nhất thiếp, nhi bất năng trị, tam mẫu chi viên, nhi bất năng vân 先生有一妻一妾, 而不能治, 三畝之園, 而不能芸 (Dương Chu 楊朱) Tiên sinh có một thê một thiếp, mà không biết trị, có vườn ba mẫu mà không làm cỏ được.
§ Một dạng của 蕓.
nghề, như "nghề nghiệp; nghề nông" (gdhn)
nghế, như "ngố nghế" (gdhn)
nghệ, như "nghệ thuật" (gdhn)
vân, như "vân đậu (đỗ hình quả thận)" (gdhn)
Pinyin: yun2, yi4, yun4;
Việt bính: wan4;
芸 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 芸
(Danh) Một thứ cỏ thơm (mần tưới), lấy lá hoa nó gấp vào sách thì khỏi mọt.§ Còn gọi là vân hương 芸香 hoặc vân thảo 芸草.
◎Như: vân biên 芸編 chỉ quyển sách, vân song 芸窗 thư trai, thư phòng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vân song tằng kỉ nhiễm thư hương 芸窗曾幾染書香 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Thư phòng đã từng bao lần đượm mùi hương sách vở.
(Danh) Một loại rau, còn gọi là phương thái 芳菜.
(Danh) Họ Vân.
(Động) Diệt trừ cỏ.
§ Thông vân 耘.
◇Liệt Tử 列子: Tiên sanh hữu nhất thê nhất thiếp, nhi bất năng trị, tam mẫu chi viên, nhi bất năng vân 先生有一妻一妾, 而不能治, 三畝之園, 而不能芸 (Dương Chu 楊朱) Tiên sinh có một thê một thiếp, mà không biết trị, có vườn ba mẫu mà không làm cỏ được.
§ Một dạng của 蕓.
nghề, như "nghề nghiệp; nghề nông" (gdhn)
nghế, như "ngố nghế" (gdhn)
nghệ, như "nghệ thuật" (gdhn)
vân, như "vân đậu (đỗ hình quả thận)" (gdhn)
Nghĩa của 芸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕓)
[yún]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
1. cây cửu lý hương。芸香。
2. cây cải dầu。见〖芸薹〗。
Từ ghép:
芸豆 ; 芸薹 ; 芸香 ; 芸芸 ; 芸芸众生
[yún]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
1. cây cửu lý hương。芸香。
2. cây cải dầu。见〖芸薹〗。
Từ ghép:
芸豆 ; 芸薹 ; 芸香 ; 芸芸 ; 芸芸众生
Chữ gần giống với 芸:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芸
| nghế | 芸: | ngố nghế |
| nghề | 芸: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghệ | 芸: | nghệ thuật |
| vân | 芸: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |

Tìm hình ảnh cho: 芸 Tìm thêm nội dung cho: 芸
