Cao su chống va đập cửa

Chữ 芸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芸, chiết tự chữ NGHẾ, NGHỀ, NGHỆ, VÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芸:

芸 vân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芸

Chiết tự chữ nghế, nghề, nghệ, vân bao gồm chữ 草 云 hoặc 艸 云 hoặc 艹 云 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芸 cấu thành từ 2 chữ: 草, 云
  • tháu, thảo, xáo
  • vân
  • 2. 芸 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 云
  • tháu, thảo
  • vân
  • 3. 芸 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 云
  • thảo
  • vân
  • vân [vân]

    U+82B8, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕓;
    Pinyin: yun2, yi4, yun4;
    Việt bính: wan4;

    vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 芸

    (Danh) Một thứ cỏ thơm (mần tưới), lấy lá hoa nó gấp vào sách thì khỏi mọt.
    § Còn gọi là vân hương
    hoặc vân thảo .
    ◎Như: vân biên chỉ quyển sách, vân song thư trai, thư phòng.
    ◇Nguyễn Du : Vân song tằng kỉ nhiễm thư hương (Điệp tử thư trung ) Thư phòng đã từng bao lần đượm mùi hương sách vở.

    (Danh)
    Một loại rau, còn gọi là phương thái .

    (Danh)
    Họ Vân.

    (Động)
    Diệt trừ cỏ.
    § Thông vân .
    ◇Liệt Tử : Tiên sanh hữu nhất thê nhất thiếp, nhi bất năng trị, tam mẫu chi viên, nhi bất năng vân , , , (Dương Chu ) Tiên sinh có một thê một thiếp, mà không biết trị, có vườn ba mẫu mà không làm cỏ được.
    § Một dạng của .

    nghề, như "nghề nghiệp; nghề nông" (gdhn)
    nghế, như "ngố nghế" (gdhn)
    nghệ, như "nghệ thuật" (gdhn)
    vân, như "vân đậu (đỗ hình quả thận)" (gdhn)

    Nghĩa của 芸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕓)
    [yún]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: VÂN
    1. cây cửu lý hương。芸香。
    2. cây cải dầu。见〖芸薹〗。
    Từ ghép:
    芸豆 ; 芸薹 ; 芸香 ; 芸芸 ; 芸芸众生

    Chữ gần giống với 芸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 芸

    , ,

    Chữ gần giống 芸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芸 Tự hình chữ 芸 Tự hình chữ 芸 Tự hình chữ 芸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芸

    nghế:ngố nghế
    nghề:nghề nghiệp; nghề nông
    nghệ:nghệ thuật
    vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)
    芸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芸 Tìm thêm nội dung cho: 芸