Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膺, chiết tự chữ ƯNG, ỨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膺:
膺
Chiết tự chữ 膺
Chiết tự chữ ưng, ứng bao gồm chữ 广 人 隹 肉 hoặc 广 人 隹 月 hoặc 广 亻 隹 肉 hoặc 广 倠 肉 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 膺 cấu thành từ 4 chữ: 广, 人, 隹, 肉 |
2. 膺 cấu thành từ 4 chữ: 广, 人, 隹, 月 |
3. 膺 cấu thành từ 4 chữ: 广, 亻, 隹, 肉 |
4. 膺 cấu thành từ 3 chữ: 广, 倠, 肉 |
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
膺 ưng
Nghĩa Trung Việt của từ 膺
(Danh) Ngực, trong lòng, nội tâm.◎Như: nghĩa phẫn điền ưng 義憤填膺 căm phẫn chất đầy trong lòng.
◇Lí Bạch 李白: Dĩ thủ phủ ưng tọa trường thán 以手撫膺坐長歎 (Thục đạo nan 蜀道難) Lấy tay đấm ngực ngồi than dài.
(Danh) Cương ngựa, đai ngựa.
§ Thông anh 纓.
◇Thi Kinh 詩經: Hổ sướng lũ ưng 虎韔鏤膺 (Tần phong 秦風, Tiểu nhung 小戎) Bao đựng cung bằng da cọp, dây cương ngựa trạm trổ.
(Động) Nhận lấy.
◇Ban Cố 班固: Ưng vạn quốc chi cống trân 膺萬國之貢珍 (Đông đô phú 東都賦) Nhận đồ triều cống quý báu của muôn nước.
(Động) Gánh vác, đảm đương.
◎Như: mậu ưng tước vị 謬膺爵位 lầm mà gánh vác lấy ngôi tước (khiêm từ, ý nói không xứng đáng).
(Động) Đánh.
◎Như: nhung địch thị ưng 戎狄是膺 rợ mọi phải đánh dẹp.
ưng, như "ưng thuận" (gdhn)
ứng, như "xem ưng" (gdhn)
Nghĩa của 膺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: ƯNG
1. ngực。胸。
义愤填膺。
lòng đầy căm phẫn; căm phẫn đầy ngực
2. được; bị; chịu。承受;承当。
荣膺勋章。
được vinh dự nhận huân chương.
3. thảo phạt; đánh。讨伐;打击。
膺惩
chinh phạt; trừng trị; thảo phạt.
Từ ghép:
膺惩 ; 膺选
Số nét: 17
Hán Việt: ƯNG
1. ngực。胸。
义愤填膺。
lòng đầy căm phẫn; căm phẫn đầy ngực
2. được; bị; chịu。承受;承当。
荣膺勋章。
được vinh dự nhận huân chương.
3. thảo phạt; đánh。讨伐;打击。
膺惩
chinh phạt; trừng trị; thảo phạt.
Từ ghép:
膺惩 ; 膺选
Chữ gần giống với 膺:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膺
| ưng | 膺: | ưng thuận |
| ứng | 膺: | xem ưng |

Tìm hình ảnh cho: 膺 Tìm thêm nội dung cho: 膺
