Chữ 膺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膺, chiết tự chữ ƯNG, ỨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膺:

膺 ưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膺

Chiết tự chữ ưng, ứng bao gồm chữ 广 人 隹 肉 hoặc 广 人 隹 月 hoặc 广 亻 隹 肉 hoặc 广 倠 肉 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 膺 cấu thành từ 4 chữ: 广, 人, 隹, 肉
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân, nhơn
  • chuy
  • nhục, nậu
  • 2. 膺 cấu thành từ 4 chữ: 广, 人, 隹, 月
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân, nhơn
  • chuy
  • ngoạt, nguyệt
  • 3. 膺 cấu thành từ 4 chữ: 广, 亻, 隹, 肉
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân
  • chuy
  • nhục, nậu
  • 4. 膺 cấu thành từ 3 chữ: 广, 倠, 肉
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhục, nậu
  • ưng [ưng]

    U+81BA, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    ưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 膺

    (Danh) Ngực, trong lòng, nội tâm.
    ◎Như: nghĩa phẫn điền ưng
    căm phẫn chất đầy trong lòng.
    ◇Lí Bạch : Dĩ thủ phủ ưng tọa trường thán (Thục đạo nan ) Lấy tay đấm ngực ngồi than dài.

    (Danh)
    Cương ngựa, đai ngựa.
    § Thông anh .
    ◇Thi Kinh : Hổ sướng lũ ưng (Tần phong , Tiểu nhung ) Bao đựng cung bằng da cọp, dây cương ngựa trạm trổ.

    (Động)
    Nhận lấy.
    ◇Ban Cố : Ưng vạn quốc chi cống trân (Đông đô phú ) Nhận đồ triều cống quý báu của muôn nước.

    (Động)
    Gánh vác, đảm đương.
    ◎Như: mậu ưng tước vị lầm mà gánh vác lấy ngôi tước (khiêm từ, ý nói không xứng đáng).

    (Động)
    Đánh.
    ◎Như: nhung địch thị ưng rợ mọi phải đánh dẹp.

    ưng, như "ưng thuận" (gdhn)
    ứng, như "xem ưng" (gdhn)

    Nghĩa của 膺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 17
    Hán Việt: ƯNG
    1. ngực。胸。
    义愤填膺。
    lòng đầy căm phẫn; căm phẫn đầy ngực
    2. được; bị; chịu。承受;承当。
    荣膺勋章。
    được vinh dự nhận huân chương.
    3. thảo phạt; đánh。讨伐;打击。
    膺惩
    chinh phạt; trừng trị; thảo phạt.
    Từ ghép:
    膺惩 ; 膺选

    Chữ gần giống với 膺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Chữ gần giống 膺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膺 Tự hình chữ 膺 Tự hình chữ 膺 Tự hình chữ 膺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膺

    ưng:ưng thuận
    ứng:xem ưng
    膺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膺 Tìm thêm nội dung cho: 膺