Cao su chống va đập cửa
Chữ 檟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檟, chiết tự chữ GIẢ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 檟:
檟
Biến thể giản thể: 槚;
Pinyin: jia3;
Việt bính: gaa2
1. [檟楚] giả sở;
檟 giả
(Danh) Sách xưa chỉ một loại trà hay cây trà. Sách Nhĩ Nhã 爾雅 chú: Giả, khổ đồ 檟, 苦荼.
§ Có khi dùng như giá 夏.
Pinyin: jia3;
Việt bính: gaa2
1. [檟楚] giả sở;
檟 giả
Nghĩa Trung Việt của từ 檟
(Danh) Cây giả 檟, ngày xưa dùng làm áo quan.(Danh) Sách xưa chỉ một loại trà hay cây trà. Sách Nhĩ Nhã 爾雅 chú: Giả, khổ đồ 檟, 苦荼.
§ Có khi dùng như giá 夏.
Chữ gần giống với 檟:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 檟 Tìm thêm nội dung cho: 檟
