Chữ 檟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檟, chiết tự chữ GIẢ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 檟:

檟 giả

Đây là các chữ cấu thành từ này: 檟

檟

Chiết tự chữ 檟

Chiết tự chữ giả bao gồm chữ 木 賈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檟 cấu thành từ 2 chữ: 木, 賈
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 賈 cổ, giá, giả, giớ
  • giả [giả]

    U+6A9F, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 槚;
    Pinyin: jia3;
    Việt bính: gaa2
    1. [檟楚] giả sở;

    檟 giả

    Nghĩa Trung Việt của từ 檟

    (Danh) Cây giả 檟, ngày xưa dùng làm áo quan.

    (Danh)
    Sách xưa chỉ một loại trà hay cây trà. Sách Nhĩ Nhã 爾雅 chú: Giả, khổ đồ 檟, 苦荼.
    § Có khi dùng như giá 夏.

    Chữ gần giống với 檟:

    㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Dị thể chữ 檟

    榎, 槚,

    Chữ gần giống 檟

    棠, 校, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦, 栥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檟 Tự hình chữ 檟 Tự hình chữ 檟 Tự hình chữ 檟

    檟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檟 Tìm thêm nội dung cho: 檟