Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓞, chiết tự chữ ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓞:
瓞
Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
瓞 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 瓞
(Danh) Thứ dưa nhỏ.(Tính) Qua điệt 瓜瓞 tỉ dụ con cháu đông đúc phồn thịnh, nối dõi lâu đời.
điệt, như "điệt (thứ dưa nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 瓞 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỆT
dưa đèo; dưa ngọn; dưa nhỏ。小瓜。
绵绵瓜瓞(比喻子孙昌盛)。
con đàn cháu đống
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỆT
dưa đèo; dưa ngọn; dưa nhỏ。小瓜。
绵绵瓜瓞(比喻子孙昌盛)。
con đàn cháu đống
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓞
| điệt | 瓞: | điệt (thứ dưa nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 瓞 Tìm thêm nội dung cho: 瓞
