Chữ 瓞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓞, chiết tự chữ ĐIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓞:

瓞 điệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓞

Chiết tự chữ điệt bao gồm chữ 瓜 失 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓞 cấu thành từ 2 chữ: 瓜, 失
  • dưa, qua
  • thất, thắt
  • điệt [điệt]

    U+74DE, tổng 10 nét, bộ Qua 瓜
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: die2;
    Việt bính: dit6;

    điệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓞

    (Danh) Thứ dưa nhỏ.

    (Tính)
    Qua điệt
    tỉ dụ con cháu đông đúc phồn thịnh, nối dõi lâu đời.
    điệt, như "điệt (thứ dưa nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 瓞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dié]Bộ: 瓜 - Qua
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐIỆT
    dưa đèo; dưa ngọn; dưa nhỏ。小瓜。
    绵绵瓜瓞(比喻子孙昌盛)。
    con đàn cháu đống

    Chữ gần giống với 瓞:

    , , , ,

    Chữ gần giống 瓞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓞 Tự hình chữ 瓞 Tự hình chữ 瓞 Tự hình chữ 瓞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓞

    điệt:điệt (thứ dưa nhỏ)
    瓞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓞 Tìm thêm nội dung cho: 瓞