Từ: 主力军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主力军:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 主 • 力 • 军

Nghĩa của 主力军 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔlìjūn] 1. quân chủ lực。担负作战主力的部队。
2. lực lượng chính; đội quân chủ lực。比喻起主要作用的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân军:quân đội
主力军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主力军 Tìm thêm nội dung cho: 主力军