Từ: 隐约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐约 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyuē] lờ mờ; láng máng; phảng phất; thấp thoáng。看起来或听起来不很清楚;感觉不很明显。
远处的高楼大厦隐约可见。
những toà nhà cao tầng thấp thoáng ở nơi xa.
歌声隐隐约约地从山头传来。
tiếng hát từ trên núi vẳng xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
隐约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐约 Tìm thêm nội dung cho: 隐约