Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主謀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主謀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ mưu
Người chủ yếu tính toán sắp đặt mưu kế. Pháp luật đặc chỉ người xúi giục, sai khiến kẻ khác đồng lõa phạm tội.

Nghĩa của 主谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔmóu] 1. chủ mưu。共同做坏事时做主要的谋划者。
2. kẻ chủ mưu。主谋的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謀

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
主謀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主謀 Tìm thêm nội dung cho: 主謀