Chữ 苕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苕, chiết tự chữ THIỀU, ĐIỀU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苕:

苕 điều, thiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苕

Chiết tự chữ thiều, điều bao gồm chữ 草 召 hoặc 艸 召 hoặc 艹 召 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苕 cấu thành từ 2 chữ: 草, 召
  • tháu, thảo, xáo
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 苕 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 召
  • tháu, thảo
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 3. 苕 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 召
  • thảo
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • điều, thiều [điều, thiều]

    U+82D5, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao2, shao2;
    Việt bính: tiu4;

    điều, thiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 苕

    (Danh) Tức là cây tử uy . Trồng làm cảnh, dùng làm thuốc. Còn gọi là: lăng điều , lăng tiêu , lăng điều .

    (Danh)
    Hoa lau (lô vi ), cành nứt nở ra hoa, không có bầu có cánh.
    ◎Như: điều trửu chổi lau.
    § Nay ta gọi trẻ con thông minh xinh đẹp là điều tú ý nói như hoa lau một ngọn đã nứt ra hoa vậy.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là thiều.

    Nghĩa của 苕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sháo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: DIÊU
    khoai lang。甘薯。也叫红苕。
    Ghi chú: 另见tiáo
    [tiáo]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: ĐIÊU, ĐIỀU
    hoa lăng tiêu (thường thấy trong sách cổ)。古书上指凌霄花。
    Ghi chú: 另见sháo

    Chữ gần giống với 苕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苕

    ,

    Chữ gần giống 苕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苕 Tự hình chữ 苕 Tự hình chữ 苕 Tự hình chữ 苕

    苕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苕 Tìm thêm nội dung cho: 苕