Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苕, chiết tự chữ THIỀU, ĐIỀU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苕:
苕 điều, thiều
Đây là các chữ cấu thành từ này: 苕
苕
Chiết tự chữ 苕
Chiết tự chữ thiều, điều bao gồm chữ 草 召 hoặc 艸 召 hoặc 艹 召 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 苕 cấu thành từ 2 chữ: 草, 召 |
2. 苕 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 召 |
3. 苕 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 召 |
Pinyin: tiao2, shao2;
Việt bính: tiu4;
苕 điều, thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 苕
(Danh) Tức là cây tử uy 紫葳. Trồng làm cảnh, dùng làm thuốc. Còn gọi là: lăng điều 凌苕, lăng tiêu 凌霄, lăng điều 陵苕.(Danh) Hoa lau (lô vi 蘆葦), cành nứt nở ra hoa, không có bầu có cánh.
◎Như: điều trửu 苕帚 chổi lau.
§ Nay ta gọi trẻ con thông minh xinh đẹp là điều tú 苕秀 ý nói như hoa lau một ngọn đã nứt ra hoa vậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thiều.
Nghĩa của 苕 trong tiếng Trung hiện đại:
[sháo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DIÊU
khoai lang。甘薯。也叫红苕。
Ghi chú: 另见tiáo
[tiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐIÊU, ĐIỀU
hoa lăng tiêu (thường thấy trong sách cổ)。古书上指凌霄花。
Ghi chú: 另见sháo
Số nét: 11
Hán Việt: DIÊU
khoai lang。甘薯。也叫红苕。
Ghi chú: 另见tiáo
[tiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐIÊU, ĐIỀU
hoa lăng tiêu (thường thấy trong sách cổ)。古书上指凌霄花。
Ghi chú: 另见sháo
Chữ gần giống với 苕:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 苕
䒒,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 苕 Tìm thêm nội dung cho: 苕
