Từ: 浮尸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮尸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮尸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúshī] xác chết trôi; xác trôi trên mặt nước; thây chết trôi。浮在水上的尸体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây
浮尸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮尸 Tìm thêm nội dung cho: 浮尸