Từ: 主麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 主 • 麻

Nghĩa của 主麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔmá] lễ jum-a (lễ của tín đồ đạo Ít-xlam vào thứ sáu hàng tuần)。伊斯兰教徒做集体礼拜,在每周的星期五午后举行,伊斯兰教定星期五为礼拜日,称主麻日。伊斯兰教徒习惯称一周为一个主麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ
主麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主麻 Tìm thêm nội dung cho: 主麻