Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浮漂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮漂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮漂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúpiāo] lơ là; qua loa; cẩu thả (công tác, học tập)。(工作、学习等)不塌实;不认真。
作风浮漂
tác phong cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo:tre pheo
phiêu:phiêu diêu
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu: 
phếu: 
phều:phều phào
phịu:phụng phịu (khóc méo)
veo:trong veo
xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo:xẻo bớt
xều: 
浮漂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮漂 Tìm thêm nội dung cho: 浮漂