Từ: đồng minh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồng minh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồng • minh

đồng minh
Cùng kết ước với nhau.Hai hoặc nhiều quốc gia có chung mục đích, quyền lợi. cùng đính ước với nhau.
◎Như:
quân sự đồng minh
軍事同盟.

Dịch đồng minh sang tiếng Trung hiện đại:

盟友 《结成同盟的朋友。》同盟 《为采取共同行动而缔结盟约。》
nước đồng minh
同盟国。
quân đồng minh
同盟军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng仝:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng僮:tiểu đồng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng垌:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng彤:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng桐:cây ngô đồng
đồng眮:đồng tử
đồng瞳:đồng tử
đồng童:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng筒:trúc đồng(ống tre)
đồng筩:trúc đồng(ống tre)
đồng艟:mông đồng
đồng茼:đồng khô (rau tần ô)
đồng衕:hồ đồng (đứa hầu)
đồng銅:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng铜:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh冥:u u minh minh
minh鸣:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh鳴:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh明:minh mẫn, thông minh
minh暝:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh溟:Đông minh (biển Đông)
minh盟:minh thệ (thề)
minh瞑:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh茗:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh酩:minh đính (say rượu)
minh銘:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh铭:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Gới ý 15 câu đối có chữ đồng:

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

縷結同心山海固,樹成連理地天長

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

志同道合,意厚情長

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

志同道合,花好月圓

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

萬里云天爭比翼,百年事業結同心

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

詩題紅葉同心句,酒飲黃花合巹杯

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

đồng minh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồng minh Tìm thêm nội dung cho: đồng minh