Cao su chống va đập cửa

Từ: 店子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 店子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 店子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn·zi] cửa hàng; cửa hiệu。商店、旅店、客店等的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm:tiệm ăn
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm:đậy điệm
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm:đêm hôm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
店子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 店子 Tìm thêm nội dung cho: 店子