Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通家 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngjiā] 1. thông gia。指两家交谊深厚,如同一家。
通家之好。
sự giao hảo thông gia
通家之谊
quan hệ thông gia; tình thông gia.
2. người trong nghề; người trong ngành。指内行人。
通家之好。
sự giao hảo thông gia
通家之谊
quan hệ thông gia; tình thông gia.
2. người trong nghề; người trong ngành。指内行人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 通家 Tìm thêm nội dung cho: 通家
