Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: héo tàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ héo tàn:
Dịch héo tàn sang tiếng Trung hiện đại:
败谢 《凋谢。》mãi mãi thanh xuân, không bao giờ héo tàn青春常在, 永不败谢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: héo
| héo | 哮: | |
| héo | 𤉗: | khô héo, héo hắt |
| héo | 痚: | khô héo, héo hắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn
| tàn | 伞: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 傘: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 𦅮: | tàn lọng |

Tìm hình ảnh cho: héo tàn Tìm thêm nội dung cho: héo tàn
