Từ: 群雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnxióng] xưng hùng xưng bá; quần hùng (trong thời loạn lạc)。旧时称在时局混乱中称王称霸的一些人。
群雄割据。
các cứ thi nhau xưng hùng xưng bá; các thế lực cắt chiếm địa bàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
群雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群雄 Tìm thêm nội dung cho: 群雄