Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乔装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乔装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乔装 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáozhuāng] cải trang; giả trang; trá hình; giả dạng。改换服装以隐瞒自己的身份。
乔装打扮。
cải trang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乔

kiều:kiều mộc (cây lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
乔装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乔装 Tìm thêm nội dung cho: 乔装