Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đồi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ đồi:
Biến thể phồn thể: 頹;
Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;
颓 đồi
đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;
颓 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 颓
Giản thể của chữ 頹.đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
Nghĩa của 颓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頹)
[tuí]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỒI
1. sụp; sụt lở。坍塌。
颓垣断壁。
tường vách sụt lở
2. suy đồi; đồi bại。衰败。
衰颓
suy đồi
颓败
đồi bại
3. bạc nhược; suy sụp; mất tinh thần。委靡。
颓丧
suy sụp
颓唐
mất tinh thần; suy sụp tinh thần
Từ ghép:
颓败 ; 颓放 ; 颓废 ; 颓风 ; 颓靡 ; 颓然 ; 颓丧 ; 颓势 ; 颓唐
[tuí]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỒI
1. sụp; sụt lở。坍塌。
颓垣断壁。
tường vách sụt lở
2. suy đồi; đồi bại。衰败。
衰颓
suy đồi
颓败
đồi bại
3. bạc nhược; suy sụp; mất tinh thần。委靡。
颓丧
suy sụp
颓唐
mất tinh thần; suy sụp tinh thần
Từ ghép:
颓败 ; 颓放 ; 颓废 ; 颓风 ; 颓靡 ; 颓然 ; 颓丧 ; 颓势 ; 颓唐
Tự hình:

Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;
隤 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 隤
Tục dùng như chữ đồi 頹.đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
Nghĩa của 隤 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 20
Hán Việt: ĐỒI
sụt lở; suy đồi; bạc nhược。同"颓"。
Số nét: 20
Hán Việt: ĐỒI
sụt lở; suy đồi; bạc nhược。同"颓"。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 颓;
Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4
1. [頹唐] đồi đường;
頹 đồi
◇Lễ Kí 禮記: Thái Sơn kì đồi hồ? 泰山其頹呼 (Đàn cung thượng 檀弓上) Núi Thái Sơn sụt lở mất ư?
§ Nguyên là câu nói về đức Khổng Tử 孔子 lúc ngài sắp mất. Núi Thái Sơn là chỗ người ta đều trông ngóng hâm mộ, nói núi Thái Sơn lở là nói ví lúc hiền nhân quân tử sắp mất vậy.
(Động) Rơi, rụng, lạc.
◇Phan Nhạc 潘岳: Tuế vân mộ hề nhật tây đồi 歲云暮兮日西頹 (Quả phụ phú 寡婦賦) Năm đã muộn hề mặt trời lặn phía tây.
(Động) Suy bại, bại hoại.
◇Văn tuyển 文選: Thân tiểu nhân, viễn hiền sĩ, thử Hậu Hán sở dĩ khuynh đồi dã 親小人, 遠賢士, 此後漢所以傾頹也 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Thân gần với tiểu nhân, xa cách bậc hiền tài, nhà Hậu Hán này vì thế mà suy bại vậy.
(Tính) Đổ nát.
◎Như: đồi viên đoạn bích 頹垣斷壁 tường vách đổ nát.
(Tính) Suy tàn, sa sút, không phấn chấn.
◎Như: đồi táng 頹喪 suy tàn, sa sút.
(Phó) Thuận theo, cung thuận.
Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4
1. [頹唐] đồi đường;
頹 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 頹
(Động) Sụt lở, vỡ lở.◇Lễ Kí 禮記: Thái Sơn kì đồi hồ? 泰山其頹呼 (Đàn cung thượng 檀弓上) Núi Thái Sơn sụt lở mất ư?
§ Nguyên là câu nói về đức Khổng Tử 孔子 lúc ngài sắp mất. Núi Thái Sơn là chỗ người ta đều trông ngóng hâm mộ, nói núi Thái Sơn lở là nói ví lúc hiền nhân quân tử sắp mất vậy.
(Động) Rơi, rụng, lạc.
◇Phan Nhạc 潘岳: Tuế vân mộ hề nhật tây đồi 歲云暮兮日西頹 (Quả phụ phú 寡婦賦) Năm đã muộn hề mặt trời lặn phía tây.
(Động) Suy bại, bại hoại.
◇Văn tuyển 文選: Thân tiểu nhân, viễn hiền sĩ, thử Hậu Hán sở dĩ khuynh đồi dã 親小人, 遠賢士, 此後漢所以傾頹也 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Thân gần với tiểu nhân, xa cách bậc hiền tài, nhà Hậu Hán này vì thế mà suy bại vậy.
(Tính) Đổ nát.
◎Như: đồi viên đoạn bích 頹垣斷壁 tường vách đổ nát.
(Tính) Suy tàn, sa sút, không phấn chấn.
◎Như: đồi táng 頹喪 suy tàn, sa sút.
(Phó) Thuận theo, cung thuận.
Dị thể chữ 頹
颓,
Tự hình:

Pinyin: tui2;
Việt bính: ;
頺 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 頺
Một dạng của chữ đồi 頹.đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (vhn)
sồi, như "vải sồi" (btcn)
tồi, như "tồi tàn" (btcn)
tòi, như "tòi lên" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: tui2;
Việt bính:
1. [敗俗頽風] bại tục đồi phong;
頽 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 頽
§ Cũng như chữ 頹.
đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
sồi, như "vải sồi" (gdhn)
Dị thể chữ 頽
颓,
Tự hình:

Pinyin: tui2, chui2, zhui1;
Việt bính: teoi4;
魋 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 魋
(Danh) Thú rừng, lông ngắn màu hung, giống như gấu mà nhỏ hơn.§ Tục gọi là xích hùng 赤熊.
(Tính) Khôi ngô cao lớn.
(Tính) Bại hoại, xấu, kém.
§ Thông đồi 頹.
Nghĩa của 魋 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuí]Bộ: 鬼- Qủy
Số nét: 17
Hán Việt: Đồi
1. (một giống thú, giống con gấu nhỏ, nói trong sách cổ.)。古书上说的一种毛浅而赤黄、形似小熊的野兽。
2. họ Đồi。姓。
Số nét: 17
Hán Việt: Đồi
1. (một giống thú, giống con gấu nhỏ, nói trong sách cổ.)。古书上说的一种毛浅而赤黄、形似小熊的野兽。
2. họ Đồi。姓。
Tự hình:

Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;
穨 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 穨
Cũng như chữ đồi 頹.đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
Nghĩa của 穨 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuí]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỒI
sụt lở; suy đồi; bạc nhược。同"颓"。
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỒI
sụt lở; suy đồi; bạc nhược。同"颓"。
Dị thể chữ 穨
𬓼,
Tự hình:

Dịch đồi sang tiếng Trung hiện đại:
冈; 岗 《较低而平的山脊。》đồi山冈。
đồi Cảnh Dương
景阳冈。
hoàng thổ cương; đồi đất vàng
黄土岗儿。
岗子 《不高的山或高起的土坡。》
陵; 丘陵 《连绵成片的小山。》
đồi núi cũng đổi thay (ví với thế sự thay đổi rất lớn)
陵谷变迁(比喻世事发生极大的变迁)。 山包 《小山。》
山岗; 山岗子 《不高的山。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồi
| đồi | 堆: | núi đồi; sườn đồi |
| đồi | 𡑖: | núi đồi; sườn đồi |
| đồi | 岱: | núi đồi; sườn đồi |
| đồi | 𡾫: | núi đồi; sườn đồi |
| đồi | 𬁏: | |
| đồi | 玳: | đồi mồi |
| đồi | 穨: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 𥣧: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 隤: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 頺: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 頽: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
| đồi | 颓: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
Gới ý 15 câu đối có chữ đồi:

Tìm hình ảnh cho: đồi Tìm thêm nội dung cho: đồi
