Từ: đồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ đồi:

颓 đồi隤 đồi頹 đồi頺 đồi頽 đồi魋 đồi穨 đồi

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồi

đồi [đồi]

U+9893, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頹;
Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;

đồi

Nghĩa Trung Việt của từ 颓

Giản thể của chữ .
đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)

Nghĩa của 颓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頹)
[tuí]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỒI
1. sụp; sụt lở。坍塌。
颓垣断壁。
tường vách sụt lở
2. suy đồi; đồi bại。衰败。
衰颓
suy đồi
颓败
đồi bại
3. bạc nhược; suy sụp; mất tinh thần。委靡。
颓丧
suy sụp
颓唐
mất tinh thần; suy sụp tinh thần
Từ ghép:
颓败 ; 颓放 ; 颓废 ; 颓风 ; 颓靡 ; 颓然 ; 颓丧 ; 颓势 ; 颓唐

Chữ gần giống với 颓:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 颓

, ,

Chữ gần giống 颓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颓 Tự hình chữ 颓 Tự hình chữ 颓 Tự hình chữ 颓

đồi [đồi]

U+96A4, tổng 14 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;

đồi

Nghĩa Trung Việt của từ 隤

Tục dùng như chữ đồi .
đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)

Nghĩa của 隤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 20
Hán Việt: ĐỒI
sụt lở; suy đồi; bạc nhược。同"颓"。

Chữ gần giống với 隤:

, , 𨼋, 𨼚,

Dị thể chữ 隤

, 𬯎,

Chữ gần giống 隤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隤 Tự hình chữ 隤 Tự hình chữ 隤 Tự hình chữ 隤

đồi [đồi]

U+9839, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4
1. [頹唐] đồi đường;

đồi

Nghĩa Trung Việt của từ 頹

(Động) Sụt lở, vỡ lở.
◇Lễ Kí
: Thái Sơn kì đồi hồ? (Đàn cung thượng ) Núi Thái Sơn sụt lở mất ư?
§ Nguyên là câu nói về đức Khổng Tử lúc ngài sắp mất. Núi Thái Sơn là chỗ người ta đều trông ngóng hâm mộ, nói núi Thái Sơn lở là nói ví lúc hiền nhân quân tử sắp mất vậy.

(Động)
Rơi, rụng, lạc.
◇Phan Nhạc : Tuế vân mộ hề nhật tây đồi 西 (Quả phụ phú ) Năm đã muộn hề mặt trời lặn phía tây.

(Động)
Suy bại, bại hoại.
◇Văn tuyển : Thân tiểu nhân, viễn hiền sĩ, thử Hậu Hán sở dĩ khuynh đồi dã , , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Thân gần với tiểu nhân, xa cách bậc hiền tài, nhà Hậu Hán này vì thế mà suy bại vậy.

(Tính)
Đổ nát.
◎Như: đồi viên đoạn bích tường vách đổ nát.

(Tính)
Suy tàn, sa sút, không phấn chấn.
◎Như: đồi táng suy tàn, sa sút.

(Phó)
Thuận theo, cung thuận.

Chữ gần giống với 頹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Dị thể chữ 頹

,

Chữ gần giống 頹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頹 Tự hình chữ 頹 Tự hình chữ 頹 Tự hình chữ 頹

đồi [đồi]

U+983A, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui2;
Việt bính: ;

đồi

Nghĩa Trung Việt của từ 頺

Một dạng của chữ đồi .

đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (vhn)
sồi, như "vải sồi" (btcn)
tồi, như "tồi tàn" (btcn)
tòi, như "tòi lên" (gdhn)

Chữ gần giống với 頺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Chữ gần giống 頺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頺 Tự hình chữ 頺 Tự hình chữ 頺 Tự hình chữ 頺

đồi [đồi]

U+983D, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui2;
Việt bính:
1. [敗俗頽風] bại tục đồi phong;

đồi

Nghĩa Trung Việt của từ 頽


§ Cũng như chữ
.

đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
sồi, như "vải sồi" (gdhn)

Chữ gần giống với 頽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Dị thể chữ 頽

,

Chữ gần giống 頽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頽 Tự hình chữ 頽 Tự hình chữ 頽 Tự hình chữ 頽

đồi [đồi]

U+9B4B, tổng 17 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui2, chui2, zhui1;
Việt bính: teoi4;

đồi

Nghĩa Trung Việt của từ 魋

(Danh) Thú rừng, lông ngắn màu hung, giống như gấu mà nhỏ hơn.
§ Tục gọi là xích hùng
.

(Tính)
Khôi ngô cao lớn.

(Tính)
Bại hoại, xấu, kém.
§ Thông đồi .

Nghĩa của 魋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuí]Bộ: 鬼- Qủy
Số nét: 17
Hán Việt: Đồi
1. (một giống thú, giống con gấu nhỏ, nói trong sách cổ.)。古书上说的一种毛浅而赤黄、形似小熊的野兽。
2. họ Đồi。姓。

Chữ gần giống với 魋:

, , , , , 𩳳, 𩳴,

Chữ gần giống 魋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魋 Tự hình chữ 魋 Tự hình chữ 魋 Tự hình chữ 魋

đồi [đồi]

U+7A68, tổng 19 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;

đồi

Nghĩa Trung Việt của từ 穨

Cũng như chữ đồi .
đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)

Nghĩa của 穨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuí]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỒI
sụt lở; suy đồi; bạc nhược。同"颓"。

Chữ gần giống với 穨:

, , , , , 𥣧,

Dị thể chữ 穨

𬓼,

Chữ gần giống 穨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穨 Tự hình chữ 穨 Tự hình chữ 穨 Tự hình chữ 穨

Dịch đồi sang tiếng Trung hiện đại:

冈; 岗 《较低而平的山脊。》đồi
山冈。
đồi Cảnh Dương
景阳冈。
hoàng thổ cương; đồi đất vàng
黄土岗儿。
岗子 《不高的山或高起的土坡。》
陵; 丘陵 《连绵成片的小山。》
đồi núi cũng đổi thay (ví với thế sự thay đổi rất lớn)
陵谷变迁(比喻世事发生极大的变迁)。 山包 《小山。》
山岗; 山岗子 《不高的山。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồi

đồi:núi đồi; sườn đồi
đồi𡑖:núi đồi; sườn đồi
đồi:núi đồi; sườn đồi
đồi𡾫:núi đồi; sườn đồi
đồi𬁏: 
đồi:đồi mồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi𥣧:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Gới ý 15 câu đối có chữ đồi:

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

đồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồi Tìm thêm nội dung cho: đồi