Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陈兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénbīng] 1. hoả lực tập trung; lực lượng quân sự tập trung。在特定地区集中部队或火力。
2. triển khai quân。布置军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
陈兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈兵 Tìm thêm nội dung cho: 陈兵