Từ: 乘务员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘务员:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乘 • 务 • 员

Nghĩa của 乘务员 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngwùyuán] nhân viên phục vụ (trên tàu, xe, máy bay)。在列车、轮船、飞机上为乘客服务的工作人员。电车、公共汽车上的工作人员,也叫乘务员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng乘:thắng ngựa
thặng乘:thặng (xe bốn ngựa)
thừa乘:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa务:mùa vụ, mùa màng
vụ务:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên员:nhân viên, đảng viên
乘务员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘务员 Tìm thêm nội dung cho: 乘务员