Từ: 团拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánbài] họp mặt chúc tết。(机关、学校等集体的成员)为庆祝新年或春节而聚在一起互相祝贺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
团拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团拜 Tìm thêm nội dung cho: 团拜