Cao su chống va đập cửa

Từ: 乞休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khất hưu
Xin được thôi việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
乞休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞休 Tìm thêm nội dung cho: 乞休