Từ: 报名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报名 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàomíng] đăng ký; ghi tên; đăng ký tham gia。把自己的名字报告给主管的人或机关、团体等,表示愿意参加某种活动或组织
报名投考
ghi tên dự thi
报名参军
đăng ký tòng quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
报名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报名 Tìm thêm nội dung cho: 报名