Chữ 苺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苺, chiết tự chữ MÔI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苺:

苺 môi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苺

Chiết tự chữ môi bao gồm chữ 草 母 hoặc 艸 母 hoặc 艹 母 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 母
  • tháu, thảo, xáo
  • mô, mẫu, mẹ
  • 2. 苺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 母
  • tháu, thảo
  • mô, mẫu, mẹ
  • 3. 苺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 母
  • thảo
  • mô, mẫu, mẹ
  • môi [môi]

    U+82FA, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2, mei4;
    Việt bính: mui4;

    môi

    Nghĩa Trung Việt của từ 苺

    Như chữ môi .

    Chữ gần giống với 苺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苺

    ,

    Chữ gần giống 苺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苺 Tự hình chữ 苺 Tự hình chữ 苺 Tự hình chữ 苺

    苺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苺 Tìm thêm nội dung cho: 苺