Chữ 峪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峪, chiết tự chữ DỤ, DỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峪:

峪 dục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峪

Chiết tự chữ dụ, dục bao gồm chữ 山 谷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峪 cấu thành từ 2 chữ: 山, 谷
  • san, sơn
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • dục [dục]

    U+5CEA, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk6 jyu6;

    dục

    Nghĩa Trung Việt của từ 峪

    (Danh) Thung lũng.
    dụ, như "sơn dụ (hang ở núi)" (gdhn)

    Nghĩa của 峪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 10
    Hán Việt: DỤ
    khe núi (thường dùng làm tên đất)。山谷(多用于地名)。
    马兰峪(在河北)。
    Mã Lan Dụ (ở tỉnh Hà Bắc)
    嘉峪关(在甘肃)。
    Gia Dụ Quan (ở tỉnh CamTúc)

    Chữ gần giống với 峪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Chữ gần giống 峪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峪 Tự hình chữ 峪 Tự hình chữ 峪 Tự hình chữ 峪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 峪

    dụ:sơn dụ (hang ở núi)
    峪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峪 Tìm thêm nội dung cho: 峪