Chữ 恓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恓, chiết tự chữ TÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恓

Chiết tự chữ tây bao gồm chữ 心 西 hoặc 忄 西 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恓 cấu thành từ 2 chữ: 心, 西
  • tim, tâm, tấm
  • 西 tây, tê
  • 2. 恓 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 西
  • tâm
  • 西 tây, tê
  • []

    U+6053, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sai1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 恓


    tây, như "tây (dáng lo sợ)" (gdhn)

    Nghĩa của 恓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 忄- Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    1. khổ đau; bi thương; thống khổ。悲伤;悲痛。
    2. lạnh; lạnh lẽo; rét mướt。寒冷。

    Chữ gần giống với 恓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恓 Tự hình chữ 恓 Tự hình chữ 恓 Tự hình chữ 恓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恓

    tây:tây (dáng lo sợ)
    恓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恓 Tìm thêm nội dung cho: 恓