Chữ 咄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咄, chiết tự chữ RÚT, SỤT, XÓT, ĐỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咄:

咄 đốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咄

Chiết tự chữ rút, sụt, xót, đốt bao gồm chữ 口 出 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咄 cấu thành từ 2 chữ: 口, 出
  • khẩu
  • xuất, xúy
  • đốt [đốt]

    U+5484, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo1;
    Việt bính: cyut3 deot1;

    đốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 咄

    (Động) Quát tháo, la mắng.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Ẩu đốt chi viết: Như thử vọng ngôn, tự đương trập tống lệnh doãn : , (Cát Cân ) Bà lão mắng lớn: Nói nhảm (như thế), ta cho bắt trói đưa đến quan lệnh doãn (bây giờ).

    (Thán)
    Tiếng la, tiếng quát tháo.
    ◇Sử Kí : Quách Xá Nhân tật ngôn mạ chi viết: Đốt! Lão nữ tử! Hà bất tật hành : ! ! (Hoạt kê truyện , Quách Xá Nhân truyện ) Quách Xá Nhân lớn tiếng mắng: Ô kìa! Cái mụ già này! Sao không đi nhanh lên.

    (Thán)
    Biểu thị thương xót.
    ◇Hán Thư : Đốt! Thiếu Khanh lương khổ (Lí Quảng truyện ) Ôi! Thiếu Khanh khổ thật.

    (Thán)
    Biểu thị kinh sợ.
    ◎Như: đốt đốt ối chao!
    ◇Nguyễn Trãi : Sầu lai đốt đốt mạn thư không (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Sầu đến, viết mấy chữ "đốt đốt" lên không.
    § Ghi chú: Ân Hạo nhà Tấn bị cách chức, ngày ngày giơ tay viết lên không mấy chữ đốt đốt quái sự , như người mất trí, biểu hiệu nỗi kinh hãi.

    xót, như "xót xa" (vhn)
    sụt, như "sụt sịt" (btcn)
    đốt, như "đốt đốt quái sự (điều gở lạ)" (gdhn)
    rút, như "rút ra bài học" (gdhn)

    Nghĩa của 咄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duō]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỐT
    thôi đi; rõ là。表示呵斥或惊异。
    Từ ghép:
    咄咄 ; 咄咄逼人 ; 咄咄怪事 ; 咄嗟 ; 咄嗟立办

    Chữ gần giống với 咄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 咄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咄 Tự hình chữ 咄 Tự hình chữ 咄 Tự hình chữ 咄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咄

    rút:rút ra bài học
    sụt:sụt sịt
    xót:xót xa
    đốt:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)
    咄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咄 Tìm thêm nội dung cho: 咄