Cao su chống va đập cửa
thôi miên
Thuật khiến cho người hoặc động vật đi vào trạng thái ngủ, không cưỡng lại được.
Nghĩa của 催眠 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuīmián] thôi miên; giấc ngủ nhân tạo; gây ngủ。对人或动物用刺激视觉、听觉或触觉来引起睡眠状态,对人还可以用言语的暗示引起。这种睡眠状态跟普通睡眠不同,大脑皮层上只引起不完全的抑制。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 催
| thoi | 催: | |
| thui | 催: | đen thui, thui đốt |
| thòi | 催: | thiệt thòi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠
| miên | 眠: | thôi miên |

Tìm hình ảnh cho: 催眠 Tìm thêm nội dung cho: 催眠
