Từ: 催眠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催眠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thôi miên
Thuật khiến cho người hoặc động vật đi vào trạng thái ngủ, không cưỡng lại được.

Nghĩa của 催眠 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīmián] thôi miên; giấc ngủ nhân tạo; gây ngủ。对人或动物用刺激视觉、听觉或触觉来引起睡眠状态,对人还可以用言语的暗示引起。这种睡眠状态跟普通睡眠不同,大脑皮层上只引起不完全的抑制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠

miên:thôi miên
催眠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催眠 Tìm thêm nội dung cho: 催眠