Chữ 轄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轄, chiết tự chữ HẠT, HỢT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轄:

轄 hạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轄

轄

Chiết tự chữ 轄

Chiết tự chữ hạt, hợt bao gồm chữ 車 害 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轄 cấu thành từ 2 chữ: 車, 害
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 害 hại, hạt
  • hạt [hạt]

    U+8F44, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辖;
    Pinyin: xia2, he2;
    Việt bính: hat6
    1. [投轄] đầu hạt;

    轄 hạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 轄

    (Danh) Cái đinh chốt xe, cái chốt cắm ngoài đầu trục cho bánh xe không trụt ra được.
    ◇Hán Thư 漢
    書: Thủ khách xa hạt đầu tỉnh trung 取客車轄投井中 (Du hiệp truyện 游俠傳, Trần Tuân truyện 陳遵傳) Lấy cái đinh chốt trên xe của khách ném xuống giếng.
    § Ghi chú: Để tỏ tình quý khách, muốn giữ khách ở lại.

    (Động)
    Cai quản, sửa trị.
    ◎Như: tổng hạt 總轄 cai quản tất cả mọi việc.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: (...) hòa giá lưỡng cá nha đầu tại ngọa phòng lí đại nhượng đại khiếu, Nhị tả tả cánh bất năng hạt trị (...) 和這兩個丫頭在臥房裡大嚷大叫, 二姐姐竟不能轄治 (Đệ thất thập tam hồi) (...) cùng với hai a hoàn ở trong buồng ngủ kêu la ầm ĩ, chị Hai cũng không trị được.(Trạng thanh) Tiếng xe đi.

    hạt, như "địa hạt" (vhn)
    hợt, như "hời hợt" (btcn)

    Chữ gần giống với 轄:

    䡥, 䡦, 䡧, 䡨, 䡩, 䡪, 輽, 輾, 輿, 轀, 轂, 轄, 轅, 𨍳, 𨎆,

    Dị thể chữ 轄

    鎋, 辖,

    Chữ gần giống 轄

    轔, 輴, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳, 輵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轄 Tự hình chữ 轄 Tự hình chữ 轄 Tự hình chữ 轄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轄

    hạt轄:địa hạt
    hợt轄:hời hợt
    轄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轄 Tìm thêm nội dung cho: 轄