Chữ 辵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辵, chiết tự chữ SƯỚC, XÍCH, XƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辵:

辵 sước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辵

Chiết tự chữ sước, xích, xước bao gồm chữ 彡 丨 一 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辵 cấu thành từ 4 chữ: 彡, 丨, 一, 人
  • sam, tiệm
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhân, nhơn
  • sước [sước]

    U+8FB5, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4;
    Việt bính: coek3;

    sước

    Nghĩa Trung Việt của từ 辵

    (Động) Chợt đi chợt dừng.

    (Động)
    Chạy.


    xước, như "quai xước" (tdhv)
    sước, như "sước (bộ gốc)" (gdhn)
    xích, như "xích (tả dáng đi)" (gdhn)

    Nghĩa của 辵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuò]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 7
    Hán Việt: XƯỚC
    thẫn thờ; lúc đi lúc dừng。忽走忽停。

    Chữ gần giống với 辵:

    ,

    Dị thể chữ 辵

    ,

    Chữ gần giống 辵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辵 Tự hình chữ 辵 Tự hình chữ 辵 Tự hình chữ 辵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辵

    sước:sước (bộ gốc)
    xích:xích (tả dáng đi)
    xước:quai xước
    辵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辵 Tìm thêm nội dung cho: 辵