Từ: 哀怜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀怜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[āilián] xót thương; xót xa; thương cảm。哀悯。对别人的不幸遭遇,表示同情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh
哀怜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀怜 Tìm thêm nội dung cho: 哀怜