Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 书面语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书面语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书面语 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūmiànyǔ] văn viết; ngôn ngữ viết。用文字写出来的语言(区别于"口语")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
书面语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书面语 Tìm thêm nội dung cho: 书面语