Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 凭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凭, chiết tự chữ BẰNG, BẴNG, PHẲNG, VỮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凭:

凭 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凭

Chiết tự chữ bằng, bẵng, phẳng, vững bao gồm chữ 任 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凭 cấu thành từ 2 chữ: 任, 几
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • bằng [bằng]

    U+51ED, tổng 8 nét, bộ Kỷ 几
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憑;
    Pinyin: ping2;
    Việt bính: pang4;

    bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 凭

    Giản thể của chữ .

    bằng, như "bằng chứng" (vhn)
    bẵng, như "quên bẵng đi" (btcn)
    phẳng, như "phẳng phiu" (btcn)
    vững, như "vững chắc, vững dạ" (btcn)

    Nghĩa của 凭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憑)
    [píng]
    Bộ: 几 - Kỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: BẰNG
    1. dựa; tựa。(身子)靠着。
    凭几。
    tựa ghế.
    2. dựa vào; nương tựa; nhờ cậy。倚靠;倚仗。
    劳动人民凭着两只手创造世界。
    nhân dân lao động bằng đôi bàn tay lao động của mình đã sáng tạo ra thế giới.
    3. chứng cứ; bằng chứng; chứng cớ。证据。
    凭据。
    bằng chứng.
    文凭。
    văn bằng.
    口说不足为凭。
    miệng nói không thì chưa đủ chứng cớ.
    4. căn cứ。根据。
    凭票付款。
    căn cứ vào phiếu trả tiền.

    5. dù; dù cho。跟"任凭"相同。
    凭你跑多快,我也赶得上。
    dù anh có chạy nhanh bao nhiêu, thì tôi cũng đuổi theo kịp.
    Từ ghép:
    凭单 ; 凭吊 ; 凭借 ; 凭据 ; 凭空 ; 凭栏 ; 凭陵 ; 凭眺 ; 凭险 ; 凭信 ; 凭依 ; 凭仗 ; 凭照 ; 凭证

    Chữ gần giống với 凭:

    , , ,

    Dị thể chữ 凭

    , ,

    Chữ gần giống 凭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凭 Tự hình chữ 凭 Tự hình chữ 凭 Tự hình chữ 凭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

    bằng:bằng chứng
    bẵng:quên bẵng đi
    phẳng:phẳng phiu
    vững:vững chắc, vững dạ
    凭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凭 Tìm thêm nội dung cho: 凭