Từ: 铆钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铆钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铆钉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎodīng] đinh tán。铆接用的金属元件,圆柱形,一头有帽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铆

mão:mão đinh thương (máy đóng chốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy
铆钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铆钉 Tìm thêm nội dung cho: 铆钉