Từ: 派别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 派别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 派别 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàibié] phái; cánh; đảng phái; bè cánh (trong học thuật, tôn giáo, chính đảng)。学术、宗教、政党等内部因主张不同而形成的分支或小团体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
派别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 派别 Tìm thêm nội dung cho: 派别