Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 豎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豎, chiết tự chữ THỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豎:
豎
Biến thể giản thể: 竖;
Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6
1. [橫豎] hoành thụ;
豎 thụ
◎Như: thụ kì can 豎棋杆 dựng cột cờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại ư thành thượng thụ khởi hàng kì 遂於城上豎起降旗 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Bèn dựng cờ hàng trên mặt thành.
(Danh) Chiều dọc.
(Danh) Tên nét viết dọc trong chữ Hán.
§ Nét ngang trong chữ Hán gọi là hoạch 畫, nét dọc gọi là thụ 豎.
(Danh) Thằng nhỏ, trẻ hầu trai chưa đến tuổi đội mũ.
◎Như: mục thụ 牧豎 thằng bé chăn trâu, cũng gọi là mục đồng 牧童.
§ Vua Tấn Cảnh Công bệnh, nằm mê thấy hai thằng bé con núp ở dưới mạng mỡ, vì thế bây giờ mới gọi bị bệnh là vi nhị thụ sở khốn 為二豎所困.
(Danh) Chức bầy tôi nhỏ ở trong cung.
◎Như: nội thụ 內豎 quan hầu trong, bế thụ 嬖豎 quan hầu thân được vua yêu.
(Tính) Hèn mọn.
◎Như: thụ nho 豎儒 kẻ học trò hèn mọn.
thụ, như "thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)" (gdhn)
Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6
1. [橫豎] hoành thụ;
豎 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 豎
(Động) Dựng đứng.◎Như: thụ kì can 豎棋杆 dựng cột cờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại ư thành thượng thụ khởi hàng kì 遂於城上豎起降旗 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Bèn dựng cờ hàng trên mặt thành.
(Danh) Chiều dọc.
(Danh) Tên nét viết dọc trong chữ Hán.
§ Nét ngang trong chữ Hán gọi là hoạch 畫, nét dọc gọi là thụ 豎.
(Danh) Thằng nhỏ, trẻ hầu trai chưa đến tuổi đội mũ.
◎Như: mục thụ 牧豎 thằng bé chăn trâu, cũng gọi là mục đồng 牧童.
§ Vua Tấn Cảnh Công bệnh, nằm mê thấy hai thằng bé con núp ở dưới mạng mỡ, vì thế bây giờ mới gọi bị bệnh là vi nhị thụ sở khốn 為二豎所困.
(Danh) Chức bầy tôi nhỏ ở trong cung.
◎Như: nội thụ 內豎 quan hầu trong, bế thụ 嬖豎 quan hầu thân được vua yêu.
(Tính) Hèn mọn.
◎Như: thụ nho 豎儒 kẻ học trò hèn mọn.
thụ, như "thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豎
| thụ | 豎: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |

Tìm hình ảnh cho: 豎 Tìm thêm nội dung cho: 豎
