Chữ 豎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豎, chiết tự chữ THỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豎:

豎 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豎

Chiết tự chữ thụ bao gồm chữ 臤 豆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豎 cấu thành từ 2 chữ: 臤, 豆
  • dấu, đậu
  • thụ [thụ]

    U+8C4E, tổng 15 nét, bộ Đậu 豆
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shu4;
    Việt bính: syu6
    1. [橫豎] hoành thụ;

    thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 豎

    (Động) Dựng đứng.
    ◎Như: thụ kì can
    dựng cột cờ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Toại ư thành thượng thụ khởi hàng kì (Đệ ngũ thập nhị hồi) Bèn dựng cờ hàng trên mặt thành.

    (Danh)
    Chiều dọc.

    (Danh)
    Tên nét viết dọc trong chữ Hán.
    § Nét ngang trong chữ Hán gọi là hoạch , nét dọc gọi là thụ .

    (Danh)
    Thằng nhỏ, trẻ hầu trai chưa đến tuổi đội mũ.
    ◎Như: mục thụ thằng bé chăn trâu, cũng gọi là mục đồng .
    § Vua Tấn Cảnh Công bệnh, nằm mê thấy hai thằng bé con núp ở dưới mạng mỡ, vì thế bây giờ mới gọi bị bệnh là vi nhị thụ sở khốn .

    (Danh)
    Chức bầy tôi nhỏ ở trong cung.
    ◎Như: nội thụ quan hầu trong, bế thụ quan hầu thân được vua yêu.

    (Tính)
    Hèn mọn.
    ◎Như: thụ nho kẻ học trò hèn mọn.
    thụ, như "thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 豎:

    , , , 𧯵, 𧯶,

    Dị thể chữ 豎

    , ,

    Chữ gần giống 豎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豎 Tự hình chữ 豎 Tự hình chữ 豎 Tự hình chữ 豎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豎

    thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
    豎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豎 Tìm thêm nội dung cho: 豎