Từ: 事項 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事項:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự hạng
Các thứ việc, hạng mục sự tình. ☆Tương tự:
sự kiện
件.

Nghĩa của 事项 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìxiàng] hạng mục công việc; những việc。事情的项目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 項

háng:đứng dạng háng
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
hảng:ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân)
事項 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事項 Tìm thêm nội dung cho: 事項