Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 校勘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校勘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校勘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàokān] khảo đính; đối chiếu và sửa chữa; đối chiếu; so sánh。用同一部书的不同版本和有关资料加以比较,考订文字的异同,目的在于确定原文的真相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

khám:khám bệnh; khám xét
khóm:khóm cây
校勘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校勘 Tìm thêm nội dung cho: 校勘